| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nhân nhanh và nuôi trồng giống địa lan đỏ Cymbidium Royal Red ' Princess Nobuko'
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thảo, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo ứng xử đối với nhân viên. Tập 2 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.2 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Applications of Cognitive Linguistics 9 : Cognitive Approaches to Pedagogical Grammar. A volume in Honour of René Dirven /
Năm XB:
2008 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
407 DE-S
|
Tác giả:
Sabine De Knop (Editors) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Becoming a resonant leader : Develop your emotional intelligence, renew your relationships, sustain your effectiveness /
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
658.4092 MC-A
|
Tác giả:
Annie McKee, Richard Boyatzis, Frances Johnston |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân in Vitro giống hoa phong lan Dendrobium Holyday Night First Love
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Nhung, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Thái Thanh Bảy; Vũ Minh Thường; Hoàng Yến. |
Những mẫu câu tiếng Anh giúp trao đổi với du khách hay khách hàng nước ngoài tại ngân hàng như: khai đổi ngoại tệ, mở tài khoản, chuyển tiền, sử...
|
Bản giấy
|
||
Followership : How followers are creating change and changing leaders /
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
302.35 KE-B
|
Tác giả:
Barbara Kellerman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đảng Cộng sản Việt Nam trong tiến trình lãnh đạo sự nghiệp đổi mới đất nước
Năm XB:
2008 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 DAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John C.Maxwell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng ra quyết định = Decision making : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 KYN
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Đỗ Thanh Năm hiệu đính |
Trình bày một quy trình quyết định hợp lí bao gồm các công cụ giúp đánh giá, lựa chọn những phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu. Hạn chế nhược...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phát sinh hình thái in vitro cây khoai tây Solanum Tuberosum L.
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà,GVHD: TS. Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống và nuôi trồng phong lan Hồ điệp vàng Phal.Tying Shin spring ' yellow boys"
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Ngọc Dung, GVHD: GS.TS.Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|