| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Lan Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
420 HU-T
|
Tác giả:
Tom Hutchinson, Dịch và giới thiệu: Hồng Đức |
Giáo trình tiếng Anh trình độ trung cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài 7 phần: ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, nghe nói, phát âm, kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
Listen in : Luyện kỹ năng nghe, nói và phát âm tiếng Anh - Tập 3 /
Năm XB:
2014 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LUY
|
Tác giả:
David Nunan; Minh Thu giới thiệu |
Gồm 20 bài nói chuyện kỹ năng nghe, nói và phát âm từ trình độ sơ cấp đến năng cao.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Thản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lối nói ẩn dụ trong tiếng Anh : English guides metaphor /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 DE-I
|
Tác giả:
Alice Deignan ; Nguyễn Thành Yến chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lối nói khoa trương trong tiếng Hán (có liên hệ với tiếng Việt) : LATS Ngôn ngữ học: 62.22.01.01 / Đại học Quốc gia Hà Nội ; Ngày bảo vệ: 2015 /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495..1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Kiên. - H., 2015. - V, 179tr. : |
Tìm hiểu về lối nói khoa trương trong tiếng Hán về cách biểu đạt, cấu trúc, ngữ nghĩa và ngữ dụng. Các tiêu chí nhận diện và cách phân biệt lối nói...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi, bổ sung năm 2014
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi, bổ sung năm 2014 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi, bổ sung năm 2014 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|