| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng sử dụng điện qua trạm biến áp công cộng tại công ty điện lực Đông Anh
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Hiếu; NHDKH TS Đỗ Tiến Minh |
Đề tài “Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóckhách hàng sử dụng điện qua trạm biến áp công cộng tại công ty điện lực Đông Anh” có ý nghĩa quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật trang trí trên kiến trúc công trình Viện Đại học Đông Dương xưa. Mã số MHN 2019-14 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 BU-H
|
Tác giả:
ThS Bùi Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội. Tập 1 : : (1932 - 1945) /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
895.92213209 NG-S
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Nhạn, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Tiến Thịnh |
Giới thiệu về phong trào thơ mới Hà Nội từ năm 1932-1939: Những vấn đề, sự kiện, hiện tượng, bình luận, bài viết đánh giá về phong trào trên một...
|
Bản giấy
|
|
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC THANH TRA THUẾ TẠI TỔNG CỤC THUẾ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thúy; NHDKH TS Nguyễn Văn Nghiến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1 Mục đích nghiên cứu:
Phân tích thực trạng thanh tra thuế đối với doanh nghiệp tại Tổng cục Thuế giai...
|
Bản giấy
|
|
Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội. Tập 2 : : (1932 - 1945) /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
895.92213209 NG-S
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Nhạn, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Tiến Thịnh |
Giới thiệu về phong trào thơ mới Hà Nội từ năm 1939-1945: Những vấn đề, sự kiện, hiện tượng, bình luận, bài viết đánh giá về phong trào trên một...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân tại tòa án từ thực tiễn thi hành tại tòa án nhân dân thành phố Thanh Hóa
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Tuấn; TS. Trần Thị Mai Loan |
Nghiên cứu làm sáng tỏ những vấn đề lý luận cơ bản về giải quyết TCLĐ cá nhân tại tòa án...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã từ thực tiễn thi hành tại huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-D
|
Tác giả:
Trương Thị Duyên; GVHD: TS. Phạm Thu Thủy |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận về hòa giải tranh chấp đất đai, khái quát những vấn đề về pháp luật hòa giải tranh chấp đất đai ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Vũ Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Chi, Lê Đình Sỹ... |
Khái quát lịch sử nhà Trần từ quá trình thành lập, phát triển ổn định, thịnh vượng và suy vong qua các đời Vua của Vương triều Trần - Quốc gia Đại...
|
Bản giấy
|
||
improving concentration ability of fourth - year students in interpreting class in learning department, hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Đức Huy; GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của tòa án nhân dân từ thực tiễn TAND huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hậu; GVHD: TS. Phạm Thu Thủy |
Nghiên cứu tìm hiểu nội dung lý luận về tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của TAND
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Thị Thúy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh sản phẩm sứ vệ sinh tại công ty Viglacera
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thanh Tùng; GVHD: TS. Lương Văn Hải |
Luận văn trên cơ sở phân tích lý luận và thực tiễn năng
lực cạnh tranh sản phẩm sứ vệ sinh tại Tổng công ty Viglacera, từ đó đề xuất các giải pháp...
|
Bản giấy
|