| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều kiện kết hôn và thực tiễn thực hiện tại ủy ban nhân dân
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Nữ Minh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều kiện kết hôn và thực tiễn thực hiện tại ủy ban nhân dân xã Định Tiến huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2022
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-C
|
Tác giả:
Trịnh Thị Trình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường; NHDKH TS Trần Phương Thảo |
Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 quy định 5 điều về bồi thường thiệt hại về môi trường (Mục 2 Chương XIX, từ Điều 163 đến Điều 167). Đây là một bước...
|
Bản điện tử
|
|
Điều kiện phát sinh trách nhiệm do xâm phạm quyền lợi người tiêu dùng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TO-N
|
Tác giả:
Tô Năng Như; NHDKH TS Lê Đình Nghị |
Trong pháp luật Việt Nam, quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng được bảo vệ bằng nhiều cách thức khác nhau, bằng nhiều văn bản pháp luật...
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII thông qua ngày 1 tháng 7 năm 1996
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 DIE
|
|
Điều lệ Đảng cộng sản Việt nam do Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 8 thông qua ngày 1-7-1996. Gồm 12 chương 48 điều lệ về đảng viên, nguyên tắc...
|
Bản giấy
|
|
Điều lệ Đảng từ đại hội đến đại hội = : Lý luận và Thực tiễn /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 LE-B
|
Tác giả:
Lê Huy Bảo |
Làm sáng tỏ những nguyên tắc quan điểm cơ bản về xây dựng Đảng, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, góp phần đáp ứng yêu cầu của cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra kháng thể kháng virus Hantaan trên đàn chuột tại quận H. tỉnh H. miền Bắc Việt Nam, 2006-2007
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NP-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh, GVHD: Trương Uyên Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam : Vietnam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
305.509597 DIE
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Một số nét khái quát về điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997 - 1998 như: nhân khẩu học, giáo dục, sức khỏe, dinh dưỡng, kế hoạch hóa gia đình,...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên sâu hại rau vùng Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Anh Minh, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|