| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều lệ Đảng từ đại hội đến đại hội = : Lý luận và Thực tiễn /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 LE-B
|
Tác giả:
Lê Huy Bảo |
Làm sáng tỏ những nguyên tắc quan điểm cơ bản về xây dựng Đảng, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, góp phần đáp ứng yêu cầu của cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra kháng thể kháng virus Hantaan trên đàn chuột tại quận H. tỉnh H. miền Bắc Việt Nam, 2006-2007
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NP-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh, GVHD: Trương Uyên Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam : Vietnam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
305.509597 DIE
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Một số nét khái quát về điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997 - 1998 như: nhân khẩu học, giáo dục, sức khỏe, dinh dưỡng, kế hoạch hóa gia đình,...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên sâu hại rau vùng Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Anh Minh, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phấn các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm hành thái, sinh học, sinh thái của loài bọ rùa Nhật Bản Propylea japonica thunrb trên cây đậu, lạc tại vùng ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CH-G
|
Tác giả:
Chu Đức Giang, GVHD: TS. Nguyễn Xuân thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của loài bọ rùa 2 màng đỏ Lemnia biplagiata swartz trên sinh quần cây ăn quả có múi và cây đậu, lạc ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Tứ, GVHD: TS.Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của loài bọ rùa chữ nhân Coccinella repanda thunberg. Trên sinh quần cây đậu, lạc và rau họ thập tự ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn hữu Hùng, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae, coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius praefectus bates và loài Chlaenius micans chaudoir trên sinh quần cây lạc và cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thành, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae,coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius bioculatus chaudoir trên sinh quần cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Châu Giang, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần côn trùng trên cây vải thiều và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của sâu đo xanh hai sừng Thalassodes quadraria Guenee
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huệ; TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|