| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải tích Tập 2 : Giáo trình đại học đại cương /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, tích phân suy rộng và tích phân phụ thuộc tham số
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh trí. |
Những khái niệm, kiến thức cơ bản về mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế, phương pháp cân đối liên ngành, phương pháp sơ đồ mạng lưới, mô hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert J Dixson, Lê Hữu Thịnh |
Giúp các bạn học nói lưu loát tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Edomondo de Amicis, Hoàng Thiếu Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật xa gần và giải phẫu tạo hình : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
743.49 TR-L
|
Tác giả:
Trần Tiểu Lâm , Đặng Xuân Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật xa gần và giải phẫu tạo hình
|
Bản giấy
|
|
28 tình huống giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn : Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Trí |
Gồm mười chương, mỗi chương bao gồm nhiều vấn đề hỏi đáp được chia thành các chủ đề: cài đặt office 97, soạn thảo bằng Word, định dạng văn bản,...
|
Bản giấy
|
||
45 Đề luyện thi Đại học & Cao đẳng chứng chỉ A, B, C theo phương pháp TOEFL : Môn tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Nghệ An
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhà nước trong một thế giới đang chuyển đổi : Báo cáo về tình hình phát triển thế giới 1997
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Cuốn sách này là một bản báo cáo gồm : Tư duy về nhà nước trên toàn thế giới, làm cho vai trò tương xứng với năng lực, làm sống lại năng lực thể...
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh hiện đại : 4500 câu giao tiếp /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các tác giả đoạt giải thưởng Hội nhà văn Việt Nam : Tuyển tập truyện ngắn /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Diệu, Lê Ngọc Tú |
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả đã từng đoạt giải thưởng do Hội nhà văn Việt Nam trao tặng
|
Bản giấy
|