| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Tuân: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu |
Tập hợp các bài viết của các nhà nghiên cứu, nhà phê bình, nhà văn về cuộc đời và nội dung, giá trị nghệ thuật trong các tác phẩm của Nguyễn Tuân....
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế tư nhân và quản lý nhà nước đối với kinh tế tư nhân ở nước ta hiện nay : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.925 HO-V
|
Tác giả:
GS.TS.Hồ Văn Vĩnh |
Vị trí, vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế nhiều thành phần, vấn đề quản lý nhà nước đối với kinh tế tư nhân, thực trạng kinh tế tư...
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Tài chính và Ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Tài chính và Ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 TR-TL
|
Tác giả:
Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh |
Nội dung cuốn sách gồm 48 bài và bài ôn tập, đề cập tới nhiều đề tài giao tiếp thông thường trong đời sống. Các cấu trúc ngữ pháp trong bài được...
|
Bản giấy
|
|
Thanh toán quốc tế bằng L/C : Các tranh chấp thường phát sinh và cách giải quyết (Theo UCP 500,1993;ISBP 645 và e.UCP 1.0), sách chuyên khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 NG-Q
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Thị Quy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Nâng cao khả năng phiên dịch qua nưhxng tình huống phiên dịch. Những tình huống phiên dịch đồng thời.
|
Bản giấy
|
||
Phân tích hóa lý Phương pháp phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
543 TU-M
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Văn Mặc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh nhân Việt Nam qua các đời thời Tây Sơn
Năm XB:
2003 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Cuốn sách này khắc họa những nét hào hùng, tài hoa của các danh nhân Việt Nam qua các đời thời Tây Sơn. Đó là những nét tính cách của dân tộc, của...
|
Bản giấy
|
|
Những sửa đổi chủ yếu của luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003
Năm XB:
2003 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Một số nội dung sửa đổi, bổ sung của luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân: quyền bầu cử và ứng cử, tiêu chuẩn, số lượng đại biểu... Luật bầu cử...
|
Bản giấy
|