| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Căn cứ nhiễm trách nhiệm do vi phạm hợp đồng từ thực tiễn xét xử tại tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy; GVHD: TS. Lê Đình Nghị |
Nghiên cứu làm sáng tỏ lý luận cơ bản và thực trạng pháp luật về căn cứ miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, từ những phân tích, đánh giá rút ra...
|
Bản điện tử
|
|
Improving listening skills to non-English major students at Phap Van dormitory when communicating with native speakers of English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 Ng-Hoa
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on common grammatical and lexical errors in writing compositions made by first year students at English faculty, Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-H
|
Tác giả:
Duong Thi Huyen; GVHD: Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction opetations and supply chain management
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 BO-C
|
Tác giả:
Cecil C. Bozarth và Robert B. Handfield. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Đồ hoạ và các giải pháp
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
Th.S Vương Quốc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Nghệ thuật quảng cáo trong không gian
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
ThS. Vương Quốc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving vocabulary for the first-year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thùy Linh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế giao diện trải nghiệm người dùng cho "Hệ thống cung cấp dịch vụ quản lý nhân sự"
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Hiếu; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Nguyễn Thị Ngọc Anh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Midwifery terminology in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thủy; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Ho Ngoc Trung |
Research purposes: To find out the similarities and differences between midwifery terminologies in English and Vietnamese in terms of structural...
|
Bản giấy
|
|
A study of tourist advertisements in english and vietnamese translation equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Hằng Nga; Ph.D Nguyen Dang Suu |
“A study of tourist advertisements in english and vietnamese translation equivalents” is a study of how Tourism Advertisement are structured and...
|
Bản giấy
|