| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyển giao mềm trong mạng 3G WCDMA
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện ăn uống của người bình dân Sóc Trăng, nhìn từ góc độ văn hoá dân gian
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.120959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Tổng quan về ẩm thực dân gian ở Sóc Trăng. Trình bày đặc điểm của ẩm thực dân gian ở Sóc Trăng và chức năng của văn hoá ẩm thực dân gian.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về văn hóa đặt tên quán ăn tại Trung Quốc- Trên dữ liệu tại ba thành phố Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu.
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CA-L
|
Tác giả:
Cao, Phương Linh ThS. Phạm Thị Chuẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm giàu glucosinolates từ rau cải xoong tươi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thị Phượng; Th.S Trần Hoàng Quyên; Th.S Nguyễn Minh Châu; Th.S Lê Văn Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam chi nhánh Bắc Thăng Long
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dung; PGS.TS Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức không gian kiến trúc cơ sở 1 Viện Đại học Mở Hà Nội theo hướng kiến trúc sinh thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.6 VO-D
|
Tác giả:
ThS. Kts Võ Thùy Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đồng Dao cho người lớn. Con đường của những vì sao : Tập thơ, trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người La Chí Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Văn Thắng, Bùi Duy Chiến... |
Khái quát chung về người La Chí; tri thức dân gian; nghề thủ công truyền thống; văn hoá ẩm thực; trang phục truyền thống và nghệ thuật trang trí...
|
Bản giấy
|
|
Corporate value creation : an operations framework for nonfinancial managers /
Năm XB:
2015 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
658.15 KA-L
|
Tác giả:
Lawrence C. Karlson. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sáng tác thời trang căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan (Chủ biên) |
Trình bày những yếu tố cơ bản trong thiết kế thời trang; phương pháp thể hiện mẫu sáng tác thời trang; quá trình sáng tác thời trang
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Thương mại Diệp Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Bảo Quyên; PGS.TS Mai Quốc Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới công tác quản lý sinh viên tại Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Danh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|