| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp thiết kế mô phỏng hệ thống thông tin quang DWDM
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vương Hồng Quang; PGS.TS Nguyễn Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng và phát triển của các chủng nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp đường Erythritol
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thương; TS. Nguyễn Thị Minh Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị tài chính tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên in Tiến Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-S
|
Tác giả:
Dương Minh Sơn; PGS.TS An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Lư Hội s.t., b.s. |
Giới thiệu khái quát về mảnh đất và con người Bến Tre. Cây dừa trong đời sống tinh thần, văn hoá của người dân Bến Tre. Vai trò của cây dừa trong...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu mạng thế hệ mới NGN và các dịch vụ ứng dụng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Đức Vinh; GVHD PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề mộc, chạm
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
694.09597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Duy Bích, Trương Minh Hằng, Bùi Xuân Đính... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu về làng nghề chạm gỗ Chàng Sơn, đặc trưng nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng các làng nghề ở đồng bằng sông Hồng, làng điêu khắc gỗ Dư Dụ,...
|
Bản giấy
|
|
Mô phỏng hệ thống vô tuyến nhiều phát nhiều thu V-BLAST MIMO
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Linh; GVHD PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
On emotional intelligence : HBR's 10 must reads
Năm XB:
2015 | NXB: Havard Business review Press
Từ khóa:
Số gọi:
152.4 ONE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of English motion verbs in comparision with the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-B
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Bình; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu công nghệ AVR và ứng dụng ATMEGA 32 trong thiết kế Module điều khiển thiết bị qua mạng Ethernet
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 MA-A
|
Tác giả:
Mai, Đức Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tuyển sinh dựa trên việc phân tích dữ liệu sinh viên đào tạo trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.10285 DA-T
|
Tác giả:
Th.S Đào Thị Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng tài liệu thí điểm E-Learning về tích hợp giáo dục môi trường vào môn Tiếng Việt cấp tiểu học
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
372.9597 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|