| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn sách thi Đình Thăng Long - Hà Nội. Tập 3 /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370.959731 NG-T
|
Tác giả:
Tuyển dịch: Nguyễn Văn Thịnh, Đinh Thanh Hiếu |
Gồm những văn bài của các sĩ tử Thăng Long - Hà Nội thời Nguyễn. Giới thiệu về văn sách thi Đình từ quy thức, thể loại đến giá trị nội dung và bút...
|
Bản giấy
|
|
Vật lí hiện đại : Lí thuyết và bài tập : 486 bài tập có lời giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
539.07 GAU
|
Tác giả:
Ronald Gautreau, William Savin ; Ngô Phú An, Ngô Băng Sương dịch |
Trình bày nội dung cơ bản của lí thuyết và giới thiệu các bài tập về: Thuyết tương đối hẹp, thuyết lượng tử của bức xạ điện từ, sóng vật chất, các...
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt : : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.1 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (Chủ biên),. |
Đại cương về vật lý cơ nhiệt học: Động học và động lực học chất điểm; Thuyết tương đối hẹp; Nguyên lý về nhiệt động học
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt / : : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (chủ biên) |
Trình bày tóm tắt những khái niệm, định luật, công thức cơ bản và những phương pháp giải các loại bài tập vật lí phần cơ học và nhiệt học
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương các nguyên lí và ứng dụng /. Tập 2, Điện từ, dao động và sóng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
531 CA-L
|
Tác giả:
Cao Văn Long. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Chí Minh; Lê Văn Yên, Vũ Quang Vinh, Nguyễn Duy Quang tuyển chọn |
Gồm một số tác phẩm và bài viết của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện tư tưởng đạo đức cách mạng của Người về vấn đề đời sống mới, cần kiệm liêm chính,...
|
Bản giấy
|
||
Vẽ nâng cao với CorelDraw 12 : Chuyên đề số 1 -9 -2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
425/4484 TH-09
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Quang Hân - Mai Thị Hải - Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Yên, Vũ Thị Hương tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vẽ và thiết kế mạch in với Orcad : Giáo trình điện tử hướng dẫn sử dụng Orcad 9.0 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.3815 NG-H
|
Tác giả:
Biên soạn: ThS. Nguyễn Việt Hùng, KS. Nguyễn Phương Quang, KS. Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vè, câu đố, đồng dao các dân tộc Thái, Nùng, Tày : Vè, câu đố dân tộc Thái; Đồng dao Nùng; Đồng dao Tày /
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 VU-M
|
Tác giả:
Vương Thị Mín, Nông Hồng Thăng, Hoàng Thị Cành |
Cuốn sách này nói về vè và câu đố dân tộc Thái, đồng dao Nùng, đồng dao Tày
|
Bản giấy
|
|
Vị giám đốc một phút : Phương pháp quản lý hiệu quả nhất thế giới /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BLA
|
Tác giả:
Blanchard Ken; Nguyễn Văn Phước biên dịch |
Cung cấp những kiến thức cần thiết cho việc hoạch định chương trình cho tới việc thực thi nhiệm vụ; nâng cao năng suất, lợi nhuận; để thành công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương |
Khái quát toàn bộ thông tin về ví giao duyên như khái niệm, hình thức thể hiện và giới thiệu một số bài ví giao duyên.
|
Bản giấy
|