| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pronunciation pairs : An introductory course for students of English /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BA-A
|
Tác giả:
Ann Baker, Sharon Goldstein |
46 bài luyện tập nguyên âm và phụ âm. Luyện kỹ năng nghe nói từ cấp độ từ, câu, trọng âm, ngữ điệu, đối thoại đến các bài đàm thoại mang tính giao...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu một số khái niệm trong văn kiện đại hội IX của Đảng
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.5 TIM
|
Tác giả:
Vũ Hữu Ngoạn chủ biên ; Ngô Văn Dụ, Phạm Hữu Tiến, Phạm Anh Tuấn. |
Giới thiệu một số khái niệm mới, và những khái niệm có cách hiểu khác nhau về chính trị, kinh tế trong văn kiện đại hội Đảng lần 9 như: dân chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viên Chấn Quốc; Người dịch: Bùi Minh Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation for Advanced learners of English : Tài liệu luyện phát âm trình độ nâng cao /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-D
|
Tác giả:
David Brazil, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Minh Trí , GVC Bùi Tuấn Khang |
Tập hợp - quan hệ - ánh xạ, định thức và ma trận, cấu trúc đại số - số phức, hệ phương trình đại số tuyền tính, định thức và ma trận, không gian...
|
Bản giấy
|
||
Đại cương Lịch sử Việt Nam toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2000 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-Q
|
Tác giả:
GS Trương Hữu Quýnh, GS Đinh Xuân Lâm, PGS Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn: từ thời nguyên thuỷ đến 1858 (thời nguyên thuỷ, dựng nước, thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc,...
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các quy định pháp luật về tài chính
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu sử dụng phần mềm Mapinfo trong quản lý tài nguyên du lịch tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Laurie Blass, Meredith Pike-Baky, Quang Huy |
Hướng dẫn học viên quy trình thực hiện một bài viết-từ giai đoạn tìm ý tưởng đến giai đoạn duyệt lại bài.
|
Bản giấy
|