| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đinh Trọng Lạc chủ biên, Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ - Cách ngôn gốc Hán : 725 thành ngữ - cách ngôn thường gặp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Maurice Grosser ; Nguyễn Minh, Châu Nhiên Khanh biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
James Cumming ; Người dịch: Đỗ Hữu Thành ; Hiệu đính: Hoàng Anh Dũng |
Luyện tập các kỹ năng cơ bản của ngôn ngữ tiếng Anh: diễn đạt(nói), dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng và chiến tranh của nhà văn Nga nổi tiếng A.Ivanov, 1987
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Tiếng gọi vĩnh cửu là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng va trong chiến tranh của nhà văn Nga nổi tiếng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng và trong chiến tranh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những yếu tố cơ sở của ngôn ngữ học đại cương
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
410 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những truyện ngộ nghĩnh Trung Hoa hiện đại : 100 Tranh minh họa của Đinh Công /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 TH-T
|
Tác giả:
Thế Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ và văn hóa : Tri thức nền và việc giảng dạy tiếng nước ngoài /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
407 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh, Thị Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|