| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử văn hóa thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.09 LU-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Lương Ninh, Nguyễn Gia Phu, Định Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng. |
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết đại cương và giản yếu về tư tưởng, triết thuyết, văn tự, văn học, sử học, nghệ thuật và khoa học thời cổ - Trung...
|
Bản giấy
|
|
a study on common errors of using gerund and present participle made by second-year english majors at hanoi open university
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
nguyễn quỳnh nga: GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2001-2002 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2001 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến quốc sách : Giới thiệu, trích dịch và chú thích /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 GI-C
|
Tác giả:
Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu nguồn gốc và nhận định giá trị tác phẩm về phương diện lịch sử xã hội và văn học. Trích dịch một số bài trong Chiến Quốc Sách
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung Quốc : Giáo trình tự học hoàn chỉnh nhất / Phát triển kỹ năng Đọc và Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 SC-E
|
Tác giả:
Elizabeth Scurfield, Song Lianyi |
Giới thiệu nguồn gốc của tiếng Hoa, giải thích cách thành lập nét và từ, các nguyên tắc cơ bản trong quá trình viết tiếng Hoa.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bửu Ngôn |
Cuốn sách nói về cuộc hành trình về với miền Trung , cuốn sách cho ta biết đầy đủ thông tin về Quán ăn, khách sạn , thắng cảnh ,phương tiện...
|
Bản giấy
|
||
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
711 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
中国传统文化与现代生活, : Sách văn hóa dành cho lưu học sinh cao cấp /
Năm XB:
2000 | NXB: Đại học Bắc Kinh
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-A
|
Tác giả:
Trương Anh |
Quyển sách cuộc sống hiện đại và văn hóa truyền thống Trung Hoa giúp lưu học sinh có cái nhìn sâu hơn về văn hóa của Trung Quốc
|
Bản giấy
|
|
Bộ lịch treo tường. Biểu trưng. Tranh áp phích. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Đình Chiến, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biểu trưng công ty - Bao bì sản phẩm - Bao bì mỹ phẩm - Bao bì trung chuyển - Áp phích quảng cáo. Tác phẩm tranh khắc gỗ màu
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn, Ngọc Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng |
Cung cấp hơn 2000 từ dễ học. Văn phạm rõ ràng, dễ hiểu. Gồm 1500 mẫu câu giao tiếp hàng ngày.
|
Bản giấy
|