| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 1 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính hoà thứ 18 (1697) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên... ; Nguyễn Khánh Toàn giới thiệu , Phan Huy Lê khảo cứu, Hà Văn Tấn hiệu đính, Ngô Đức Thọ dịch và chú thích. |
Khảo cứu về tác giả - văn bản - tác phẩm "Đại Việt sử ký toàn thư". Giới thiệu những biên chép lịch sử dân tộc từ đời Hồng Bàng trong truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 2 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính hoà thứ 18 (1697) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu dịch, chú thích ; Hà Văn Tấn h.đ. ; Ngô Đức Thọ chỉnh lý, bổ sung. |
Khảo cứu về tác giả, văn bản, tác phẩm "Đại Việt sử kí toàn thư". Những sự kiện lịch sử từ Kỷ nhà Trần, (Trần Thái Tông) cho đến thời kì nhà Lê,...
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư /. Tập 4, Nguyên văn chữ Hán /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, ... biên soạn, Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, Phan Huy Lê khảo cứu tác giả tác phẩm. |
Lịch sử Việt Nam từ thời dựng nước và giữ nước. Thời xây dựng quốc gia phong kiến dân tộc độc lập. Các triều vua từ thời Hồng Bàng đến hết triều...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Tạ Phú Chinh, Nguyễn Văn Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những mẩu truyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc : Mười đại mưu lược gia Trung Quốc /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
895.7 NHU
|
Tác giả:
Chủ biên:Tang Du,người dịch:Phong Đảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm ôn thi tú tài môn tiếng Anh : Trắc nghiệm ôn thi / các dạng bài thi thường gặp / Giải đề thi tú tài hệ 3 năm và 7 năm. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện |
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Hồ Châu, Nguyễn Văn Đức, Tạ Phú Chinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 3 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính Hoà thứ 18 (1967) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu, Ngô Thế Long dịch và chú thích, Hà Văn Tấn hiệu đính. |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam từ kỷ nhà Lê cho đến năm 1656 với các đời vua như: Hiến Tông Duệ, Túc Tông Khâm, Uy Mục Đế, Tương Dực Đế...
|
Bản giấy
|
|
Liêu trai chí dị : Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 BO-L
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh ; Tản Đà: Lời bình. Chu Văn: Lời bạt |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
|
Tập viết chữ Hoa : Soạn theo giáo trình "301 câu đàm thoại tiếng Hoa" có chú âm phù hiệu dịch nghĩa
Năm XB:
1998
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TAP
|
|
Giới thiệu các nét cơ bản của chữ Hán, qui tắc viết chữ Hán và phương pháp luyện tập chữ Hán
|
Bản giấy
|