| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on prepositions of direction and some common mistakes made by first - year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Võ Thành Thái; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English and Vietnamese greetings from a cross - cultural communication perspective.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thanh; NHDKH Assoc. prof. Vo Đai Quang, Ph.D |
The study deals with the English and Vietnamese greetings from a cross –
cultural communication perspective. This thesis is an attempt to provide...
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Mari Vargo; Ingrid Wisniewska |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Hữu Thư; ThS. Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-A
|
Tác giả:
Trần Vân Anh; GVHD ThS Nguyễn Thị Phan Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quy định pháp luật về xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dư Hồng Nhung; TS Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng sử dụng đât từ thực tiễn giải quyết tại toà án huyện bảo thắng, tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Chí Thiện; GVHD:PGS.TS. Phạm Hữu Nghị |
Luận văn có mục đích làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và thực tiễn giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất thông qua hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY ON DISAGREEING STRATEGIES COMMONLY EMPLOYED IN ENGLISH WITH REFERENCE TO THOSE IN VIETNAMESE.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thu Hà; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Vo Dai Quang |
Based on the theoretical framework of pragmatics, this study investigates the ways in which the speech act of disagreeing is expressed by...
|
Bản giấy
|
|
Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với kiểu dáng Công nghiệp - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Hương; ThS Phạm Minh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|