| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng ứng dụng chợ công nghệ trực tuyến đáp ứng nhu cầu thương mại hóa sáng chế tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Việt Hà; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nhằm đáp ứng nhu cầu trao đổi mua và bán các Sáng chế công nghệ hiện nay, tác giả đề xuất hệ thống Website thương mại điện tử “Chợ công nghệ trực...
|
Bản giấy
|
|
Implicature in English funny stories
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Liên; NHDKH Assoc. Prof. Ho Ngoc Trung, Ph.D |
This study is written in an attempt to uncover the implicature in English funny
stories in terms of maxims. The study is implemented with...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo nhân lực tại Nhà hàng Lackah Khách sạn Crowne Plaza West Hanoi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chiến, ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hợp đồng mua bán nhà - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Hồng Ngọc; TS Nguyễn Triều Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp đầu tư nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh của công ty TNHH CSC Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Quyết; GVHD: TS. Lê Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh về lĩnh vực thực phẩm của Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Thái
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Tùng; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Chương 1: Trong bối cảnh nền kinh tế đang khó khăn như hiện nay, có nhiều thay đổi lớn về môi trường kinh doanh, thị trường cạnh tranh ngày càng...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Jessica Williams |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác quản trị nhân sự của bộ phận Nhà hàng, Khách sạn Mường Thanh Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hiền; PGS.TS Trần Thị Minh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mang thai hộ một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thái; TS Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý mượn trả sách thư viện tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Trương Diệu Linh; GVHD: ThS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật ưu đãi người có công từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 CA-V
|
Tác giả:
Cầm Thuý Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận cũng như thực tiễn về pháp luật ưu đãi người có công. Từ đó đánh giá thực tiễn áp dụng cũng như những hạn chế của...
|
Bản giấy
|