Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 6347 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-T
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-V
Tác giả:
Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Laurence G. Weinzimmer, Jim McConoughey
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The work revolution : Freedom and excellence for all
Năm XB: 2012 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi: 306.36 CL-J
Tác giả:
Julie Clow
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Anne Watson-Delestree; Jimmie Hill
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
They Call Me Sacagawea
Năm XB: 2003 | NXB: Two Dot
Số gọi: 917.804 JO-H
Tác giả:
Joyce Badgley Hunsaker
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Năm XB: 2012 | NXB: Norton & Company
Số gọi: 808.042 GR-G
Tác giả:
Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thì & mệnh đề tiếng Anh : Trong văn viết /
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 428 VI-K
Tác giả:
Vĩnh Khuê
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The use of personal pronouns in written English by the second-year students of English at HOU: problems and solutions
Tác giả: Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Tác giả: Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Tác giả: Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Tác giả: Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The work revolution : Freedom and excellence for all
Tác giả: Julie Clow
Năm XB: 2012 | NXB: John Wiley & Sons
They Call Me Sacagawea
Tác giả: Joyce Badgley Hunsaker
Năm XB: 2003 | NXB: Two Dot
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Tác giả: Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst
Năm XB: 2012 | NXB: Norton & Company
Thì & mệnh đề tiếng Anh : Trong văn viết /
Tác giả: Vĩnh Khuê
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
×