| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nam cực tinh toàn cầu thông = Njstar communicator 2.23 : Giải pháp gõ văn bản đa ngữ Hán, Nhật, Hàn, Nôm, Việt theo chuẩn UNICODE /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 LE-M
|
Tác giả:
Lê Anh Minh, Nguyễn Chấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn khai thác và sử dụng Windows XP
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4469 PH-Q
|
Tác giả:
Phương Quang, Phú Thành |
Cuốn sách giúp khám phá thế giới Windows
|
Bản giấy
|
|
Thiết bị ngoại vi và trình ứng dụng điều khiển trong Microsoft Windows 2000 professional : Bộ công cụ cho người quản trị mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
140 THI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thuỷ |
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp số trong lý thuyết điều khiển tối ưu
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.8 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Các bài toán điều khiển tối ưu. Nguyên lý cực đại Pontriagin. Các phương pháp gián tiếp giải bài toán điều khiển tối ưu. Các phương pháp trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chính |
Cuốn sách gồm 2 phần: Phần 1 trình bày một số kiến thức trong lập trình nâng cao bằng ngôn ngữ Pascal. Phần 2 trình bày các thuật toán để giải các...
|
Bản giấy
|
||
Tin học hóa kế toán bằng MS ACCESS. Tập 1, Kế toán tiền mặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
657.0285 CH-T
|
Tác giả:
Châu Hoàng Tiểng. |
Hướng dẫn những thao tác cơ bản về kế toán trên MS Access, cách tạo các mẫu biểu, mẫu cơ sở dữ liệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Hân, Nguyễn Minh Hiển |
Những kiến thức cơ bản về Laser và giới thiệu một số loại Laser được sản xuất, ứng dụng trong công nghiệp như laser bán dẫn, laser rắn, khí...
|
Bản giấy
|