| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và sàng lọc hoạt tính Antri-Protease từ vi sinh vật liên kết hỉa miên tại biển Đà Nẵng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thiêm; GVHD1: PGS.TS: Phạm Việt Cường; GVHD2: NCS. Trần Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng Website bán hàng cho shop quần áo Jin Jin
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; GVHD: ThS. Nguyễn Thuỳ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website quản lý, bán hàng cho cửa hàng thời trang
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Việt; GVHD: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the semantic features of English collocations containing the verb “make” with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Anh; NHDKH Nguyen Thi Van Dong |
The purpose of this study was to investigate the semantic features of English collocations verb “make” with reference to their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế tăng hiệu năng hệ thống mạng wifi tại Đại học Thăng Long
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Lâm; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Mục đích:Đề tài được áp dụng vào hệ thống mạng Internet để sử dụng hiệu quả các thiết bị thông minhtrong công việc hàng ngàytại trường Đại học...
|
Bản giấy
|
|
A study on "can, could, may, might" mistakes made by second-year students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế mạch điều khiển cho CCD Camera tốc độ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hoàng Sơn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoàng Dũng |
Đối với cảm biến hình ảnh CCD, việc phải đọc thông tin tại mỗi phần tử cảm biến theo từng hàng lần lượt khiến tốc độ xử lý hoàn thiện một bức ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử phần mềm quản lý tài sản tại VNPT Software
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 KIE
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương, Vũ Thị Hương; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chính sách marketing nhằm huy động vốn tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Đông Anh Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thực, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý kênh phân phối sản phẩm sách tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Đạt; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
• Các khái niệm, vai trò, đặc điểm về kênh phân...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Domain Driven Desigh Framework cho công ty Cổ phần Deha Việt Nam dựa trên nền tảng PHP
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Giang Biển; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu và thiết kế hệ thống thu đài truyền hình qua vệ tinh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Minh Trung; GVHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Mục đích nghiên cứu
Mặc dù truyền hình số mặt đất và truyền hình cáp đã và đang phát triển để đem lại những lợi ích và giá trị to lớn.Tuy nhiên, nó...
|
Bản giấy
|