| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống nhận dạng chữ số và tính tiền trên hoá đơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Đức; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng website bán hàng laptop cũ cho cửa hàng Laptop Minh Vũ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liêm; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, thiết kế Volmet hiển thị số kiểu thời gian - xung
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DU-H
|
Tác giả:
Dương Quốc Hoàng; GVHDLH: PGS.TS. Phạm Ngọc Thắng |
Nội dung luận văn thực hiện nghiên cứu tổng quan về kỹ thuật đo điện áp, đi sâu nghiên cứu, phân tích các bộ biến đổi tín hiệu sử...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiều Quang Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và chế tạo khối tạo lực trợ động trong lĩnh vực thiết kế thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoài Giang |
•Việc giúp đỡ người sau tai biến mạch máu não bị mất đi một phần chức năng vận động hoặc liệt nửa người hồi chức năng bao gồm quá trình tập đứng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tấn; GVHDKH: PGS.TS. Phạm Ngọc Nam |
: Đề tài đã phân tích các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hệ thống thông tin liên lạc sóng ngắn HF như: môi trường, thời tiết, nhiễu. Bằng phương pháp...
|
Bản giấy
|
||
A study on how English speakers and the Vietnamese refuse offers
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền; Le Thi Anh Tuyet M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Saigon - Khách sạn Intercontinental Hanoi Westlake
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thương; TS Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản trị kênh phân phối sản phẩm của xí nghiệp nước chấm Nam Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thành Tài; NHDKH PGS.TS Đinh Thị Ngọc Quyên |
Thông qua việc nghiên cứu tác giả đanh đánh giá được tổng thể
hoạt đông phân phối sản phẩm của Xí Nghiệp, từ đó đưa ra các kiến nghị để hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện Marketing online tại tập đoàn Tân Hoàng Minh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-T
|
Tác giả:
Vương Minh Trang; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Chương 1: Trong chương 1, luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
- Các vấn đề về...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phòng thực hành cho sinh viên ngành kế toán Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình sáng tác thời trang căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan (Chủ biên) |
Trình bày những yếu tố cơ bản trong thiết kế thời trang; phương pháp thể hiện mẫu sáng tác thời trang; quá trình sáng tác thời trang
|
Bản giấy
|