| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
HBR guide to making every meeting matter
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.456 GA-A
|
Tác giả:
Amy Gallo, Elizabeth Grace Saunders, Al Pittampalli... |
Meetings. They hold such promise for moving your business forward, but they rarely deliver. We all know the steps we're supposed to take to run an...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads on strategic marketing
Năm XB:
2013 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 HBR
|
Tác giả:
HBR's 10 must reads series |
Rethinking marketing / by Roland T. Rust, Christine Moorman, and Gaurav Bhalla -- Branding in the digital age / by David C. Edelman -- Marketing...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads on strategy
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 PO-M
|
Tác giả:
Michael E. Porter, James C. Collins, Jerry I. Porras. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads on strategy
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 PO-M
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads on strategy : If you read nothing else on strategy, read these definitive articles from Harvard Business Review /
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 HBR
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập kế toán đại cương : Cập nhật theo Thông tư số 15/2006/TT-BTC ban hành ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.076 QU-T
|
Tác giả:
Quách Thị Đoan Trang; Vũ Hữu Đức (hiệu đính) |
Tổng quan về kế toán; chứng từ kế toán; tổng hợp và cân đối kế toán; tài khoản và đối xứng tài khoản...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập kế toán tài chính :. Tập 1 : : Cập nhật theo Thông tư số 15/2006/TT - BTC ban hành ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.076 Q-TR
|
Tác giả:
Quách Thị Đoan Trang, Vũ Hữu Đức (hiệu đính). |
Tổng quan về kế toán; Tổng hợp và cân đối kế toán; tài khoản và đối xứng tài khoản...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán và các sơ đồ kế toán hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 LU-C
|
Tác giả:
Lương Đức Cường sưu tầm và biên soạn. |
Trình bày hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam; các Thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện; Sơ đồ hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo Chuẩn mực kế...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam : 6 chuẩn mực kế toán mới (đợt 4) /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Trình bày 06 chuẩn mực kế toán; số 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp; số 22: Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh biên soạn. |
Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam bao gồm các quy định, nguyên tắc, các thông tư hướng dẫn thực hiện, các phương pháp kế toán cơ bản...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống hoá các văn bản pháp luật mới về quản lý tài chính kế toán - thuế
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Phạm Huy Đoán; ThS.Nguyễn Thanh Tùng |
Trình bày nội dung cơ bản của chế độ kế toán đã sửa đổi, bổ sung quý III năm 2004 áp dụng cho đơn vị hành chính sự nghiệp có thu. Hế thống hóa 6...
|
Bản giấy
|