| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quyền tác giả, quyền liên quan trong lĩnh vực truyền hình theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Hồng Thơm; GVHD: PGS.TS. Bùi Đăng Hiếu |
Nghiên cứu cơ sở lý luận và cơ sở pháp lý về quyền tác giả, quyền liên quan trong lĩnh vực truyền hình, đánh giá đúng đắn và toàn diện về thực...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai theo thủ tục sơ thẩm từ thực tiễn các Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-C
|
Tác giả:
Lê Nhật Chiến; NHDKH PGS.TS Trần Hữu Tráng |
Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 31/10/2012 Hội nghị Trung ương 6 khóa XI về tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật về đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh...
|
Bản điện tử
|
|
Cultural features of tourism information in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huyền; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phan Mạnh Hà; NHDKH TS Lê Đình Vinh |
Mục đích nghiên cứu: Làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận cơ bản về biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại, đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Movie titles in English and their Vietnamese translation versions
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Dang Thanh Thuy; GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về phòng chống gian lận thương mại điện tử từ thực tiễn tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo; GVHD: TS. Nguyễn Bá Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp lao động cá nhân từ thực tiễn giải quyết tại tòa án nhân dân thành phố Nam Định : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Luật kinh tế /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Anh Tuấn; NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Hiền Phương |
.
|
Bản giấy
|
|
Cutural features of tourism information in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huyền; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo hiểm cháy nổ ở Việt Nam từ thực tiễn thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trọng Tuân; GVHD: TS. Vũ Văn Cương |
Nghiên cứu phân tích làm rõ một số vấn đề lý luận về bảo hiểm cháy nổ ở Việt Nam từ đó đưa ra kiến nghị và giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và thu nhận Laccase từ nấm Phomopsis SP : Luận văn thạc sĩ, Chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: TS.Nguyễn Thị Phương Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
A constrative analysis on English and Vietnamese idioms referring to parts of the human body
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác bền vừng tài nguyên rừng theo pháp luật môi trường Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Trường Giang; NHDKH TS Nguyễn Văn Phương |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận, thực trạng pháp luật, luận văn phân tích về lý luận, tìm ra...
|
Bản giấy
|