| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tri Thức Việt biên dịch |
Tập hợp những câu chuyện cổ kim giàu trí tuệ và vốn sống quý giá, chứa đầy tình yêu thương, lòng trắc ẩn và sự chia sẻ, mang đậm tính triết lí,...
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu một số nhạc cụ dân tộc thiểu số Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TO-T
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Giới thiệu bước đầu một số nhạc cụ phổ biến nhất của một số dân tộc thiểu số Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu một số tác phẩm tiêu biểu của kho tàng sử thi Mơ Nông, Ê Đê
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Kỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới từ và cụm động từ tiếng Anh : Prepositions and phrasal verbs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Minh, Nguyễn Trần Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giọng điệu trong thơ trữ tình : Qua một số nhà thơ tiêu biểu của phong trào thơ mới /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn học
Số gọi:
895.922132 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Điệp |
Tóm tắt Nghiên cứu giọng điệu thơ từ trong dân gian, từ thơ thời kì trước cacha mạng để làm tiền đề cho việc nhận chân giọng điệu thơ mới. Giọng...
|
Bản giấy
|
|
Góc nhìn cấu trúc về ca dao và truyện ngụ ngôn
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu 2 chuyên luận tiếp cận ca dao người Việt bằng phương thức xâu chuỗi theo mô hình cấu trúc và góc nhìn cấu trúc về truyện ngụ ngôn dân...
|
Bản giấy
|
|
Góp phần nghiên cứu thành phần loài, phân bố và tình trạng bảo tồn của cua nước ngọt ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đông; TS. Đỗ Văn Tứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Góp phần quản lý hoạt động nghiên cứu lý luận : Sách tham khảo /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2579075 TR-S
|
Tác giả:
PGS. TS. Trần Xuân Sầm |
Phân tích sự cần thiết và tầm quan trọng của lý luận Mác-Lênin trong thời đại mới. Kinh nghiệm quản lý từ thực tế quản lý hoạt động nghiên cứu lý luận
|
Bản giấy
|
|
Góp phần vào nghiên cứu thành phần hoá học của là nhót (Elaeagnus Loureiri Champ.)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nga; GVHD: PGS.TS. Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Gramatical and cultural features of comparative english idioms and their vietnamese equivalents : Đặc điểm ngữ pháp và văn hóa trong thành ngữ so sánh tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Thanh Phuong, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Frank Bass |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Guide to the Successful Thesis and Dissertation
Năm XB:
2003 | NXB: Marcel Dekker, INC,
Từ khóa:
Số gọi:
808.2 MA-J
|
Tác giả:
James E. Mauch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|