| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh vật bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do chất thải. Mã số V2018-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Luận văn sử dụng các phương pháp phân tích gồm có: hệ thống, thống kê, phân tích so sánh (tương đối và tuyệt đối) và phân tích mô tả. Luận văn đã...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết lập phương pháp kiểm tra chất lượng vawcsxin dại trên nuôi cấy tế bào vero sản xuất ở quy mô phòng thí nghiệm
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mạc Văn Trọng; NHDKH TS Đỗ Tuấn Đạt |
Nội dung tóm tắt:
a) Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
- Thiết lập được các phương pháp kiểm tra chất lượng vắcxin, đề xuất xây dựng
được các...
|
Bản giấy
|
|
Quy định của pháp luật Việt Nam về điều kiện hành nghề thừa phát lại
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thành; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Lan Anh |
Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu một cách có hệ thống các vấn đề lý luận về điều kiện hành nghề thừa phát lại cùng quá trình thực hiện...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại Văn phòng Ủy ban Dân tộc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hà; NHDKH TS Lê Thị Tú Oanh |
Tổ chức công tác kế toán tại đơn vị hành chính là một bức tranh tổng quát, sinh động và trung thực về toàn bộ hoạt động kế toán của đơn vị. Những...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ và văn hóa - Xã hội trong tên nữ giới người Việt. Mã số V2018 : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Viện năm 2018 /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hợp đồng ủy quyền và ủy quyền lại trong các quan hệ kinh doanh thương mại
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TO-T
|
Tác giả:
Tống Thị Thu Thủy; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nhung |
Luận văn là nhằm nghiên cứu một cách có hệ thống một số vấn đề lý luận và thực tiễn về hoạt động ủy quyền và ủy quyền lại trong hoạt động kinh...
|
Bản giấy
|
|
The cutural factors of English personal pronouns in comparison with their VietNamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LU-V
|
Tác giả:
Luu Thi Vui; GVHD: Nguyen The Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đừng đợi đến khi tốt nghiệp đại học
Năm XB:
2018 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
|
|
Tổng hợp những kinh nghiệp, lời khuyên quý báu về cách tư duy và phương pháp học tập để khắc phục những thói quen không tốt; giúp các bạn sinh viên...
|
Bản giấy
|
|
9 things successful people do differently
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
158.1 HA-H
|
Tác giả:
Heidi Grant Halvorson. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Edmondo de Amicis ; First News biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|