| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cô bé chăm chỉ : Tủ sách đạo đức: Chuyện đặc sắc về sự chăm chỉ) /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
174 VA-P
|
Tác giả:
Vân Phong (biên soạn) |
Chăm chỉ là một đức tính tốt đẹp của những người hiếu học, chăm chỉ làm việc, muốn phấn đấu vươn lên. Những người chăm chỉ là những người biết quý...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Trò |
Giới thiệu các di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh ở cố đô Hoa Lư như cố đô Hoa Lư, đền vua Đinh, đền vua Lê, núi Mã Yên, động Am Tiêm...
|
Bản giấy
|
||
Cô gái bán ô màu đỏ : Tập truyện ngắn /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hóa - Văn nghệ
Từ khóa:
Số gọi:
895.92234 TR-H
|
Tác giả:
Trần Minh Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên dịch: Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tĩnh Trai Trần Lê Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cổ lũy trong luồng văn hóa biển Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 CA-C
|
Tác giả:
Cao Chư (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Trần Nhâm |
Công trình nghiên cứu của nhiều nhà khoa học về các luận cứ khoa học và thực tiễn của đường lối, chủ trương chính sách đổi mới của Đảng và nhà nước...
|
Bản giấy
|
||
Có một Việt Nam như thế - đổi mới và phát triển
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.704 TR-N
|
Tác giả:
GS. Trần Nhâm |
Công trình nghiên cứu của nhiều nhà khoa học về các luận cứ khoa học và thực tiễn của đường lối, chủ trương chính sách đổi mới của Đảng và nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ tế bào động vật và ứng dụng : Biên soạn theo chương trình khung đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.6 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng : Dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng có liên quan đến sinh học, y học, nông nghiệp /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
PGS. TS Lê Gia Huy ; PGS. TS Khuất Hữu Thanh |
Trình bày nguyên lý cơ bản của công nghệ vi sinh vật. Các ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong sản xuất các sản phẩm ứng dụng trong các ngành công...
|
Bản giấy
|