| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Thuyết, Trần Quang Bình |
Đặc tính thực vật của hoa quả và rau xanh. Những biến đổi của rau quả sau khi thu hái. Nguyên lý, phương pháp và qui trình công nghệ bảo quản rau...
|
Bản giấy
|
||
The Best test preparation for the TOEFL 2000 : Test of English as a Foreign language /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh sơn khắc. Bộ lịch treo tường. Biểu trưng. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 CA-T
|
Tác giả:
Cao Nam Tiến, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam - hình ảnh cộng đồng 54 dân tộc : Vietnam - Image of the community of 54 ethnic groups /
Năm XB:
2000 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 VIE
|
Tác giả:
Thông tấn xã Việt Nam |
Giới thiệu hình của 54 dân tộc cư trú trên lãnh thổ Việt Nam: từ địa bàn cư trú, tập quán sinh hoạt, sản xuất, phong tục, trang phục, văn hoá...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này viết về sự tích các địa danh Việt Nam nhằm cung cấp thông tin làm thỏa mãn nhu cầu tri thức và nhu cầu mỹ cảm của khách du lịch, tham...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Thính ( dịch ), Hiểu Nam, Tấn Dương, Minh Sơn |
Cuốn sách là kim chỉ nam cho những ai đang kinh doanh hoặc sắp bước vào nghề buôn bán.
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 3 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Tranh khắc, thiết kế bộ tem thể thao blốc, phong bì, logo, áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng hoạt động du lịch và các tuyến điểm du lịch ở tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Hằng, Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh /. Tập 1, Phonetics and phonology - Ngữ âm và âm vị học /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là ngữ âm và âm vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực hành...
|
Bản giấy
|