| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pronunciation Tasks : A course for pre-intermediate leaners /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập trắc nghiệm giới từ tiếng Anh : Trình độ A, B, C /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh : 45 bài trình độ A, 45 bài trình độ B, 45 bài trình độ C /
Năm XB:
2000 | NXB: Thế giới Publishers
Số gọi:
428.4 XUB
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Cung cấp kiến thức tổng quan về doanh nghiệp, quản trị chiến lược, quản trị sản xuất, quản trị nhân sự, quản trị marketing và quản trị tài chính
|
Bản giấy
|
||
Bài tập đặt câu Tiếng Anh : 40 bài trình độ A; 40 bài trình độ B; 40 bài trình độ C /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Trên 145.000 mục từ và định nghĩa song ngữ Anh Anh - Việt
|
Bản giấy
|
||
ABC Từ ngữ Ngoại thương Anh - Việt chuyên dùng
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 HA-N
|
Tác giả:
Hà Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Đức Từ, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Bá Cừ |
Rèn luyện các kỹ năng giao tiếp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Lưu Kiếm Thanh |
Khái niệm về văn bản lập quy, vai trò và vị trí của chúng trong quản lí nhà nước. Qui trình soạn thảo và ban hành các loại văn bản lập quy, một số...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Hướng dẫn cách sử dụng tiếng Anh trong kinh tế thương mại: viết đơn xin việc, cách giao tiếp bằng điện thoại, cách chủ trì một phiên họp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|