| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
British civilization : for internal use
Năm XB:
2023 | NXB: Khoa Tiếng Anh
Từ khóa:
Số gọi:
941.086 LU-H
|
Tác giả:
Lưu, Chí Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật tranh kính ở Việt Nam. Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
751.4909597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu; NHDKH PGS.TS Nguyễn Lan Hương; PGS.TS Phạm Lan Oanh |
Phân tích, nhận định yếu tố nội dung và hình thức nghệ thuật tranh kính ở Việt Nam, sự tồn tại và phát triển của các thành phần nghệ thuật tranh...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng hoa văn chạm khắc đình làng so vào thiết kế túi xách. Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu khoa học và Công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN2023-02.36
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
746.92 DI-H
|
Tác giả:
ThS. Điền Thị Hoa Hồng (Chủ nhiệm đề tài) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
an analysis of typical errors on verb tenses and word choices in vietnamese english translation by the third year students at the faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Ánh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các nhân tố tác động đến ứng dụng truyền thông mạng xã hội tại các Doanh nghiệp kinh doanh lưu trú từ 2 đến 3 sao tại Hà Nội. Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN 2023-02.25
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-G
|
Tác giả:
TS. Vũ Hương Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Art direction - Art director và hành trình định hướng hình ảnh trong chiến dịch quảng cáo
Năm XB:
2023 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
659.113 NI-K
|
Tác giả:
Nik Mahon; Nguyễn Hữu Nam dịch |
Trình bày bí quyết về hành trình định hướng hình ảnh mang đến một cách tiếp cận rõ ràng, chi tiết về công việc sáng tạo nghệ thuật - Art Direction...
|
Bản giấy
|
|
Định hình mạng 6G trong tương lai: Sự cần thiết, tác động và công nghệ
Năm XB:
2023 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
621.382 EM-B
|
Tác giả:
Emmanuel Bertin (Biên soạn) |
Trình bày sự cường điệu so với khả năng thực tế của công nghệ 6G; công nghệ và kinh doanh tiên tiến về bối cảnh viễn thông không dây trong tương...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích mối tương quan giữa kết quả học tập với hoạt động học của sinh viên hệ đào tạo trực tuyến. Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN2023-03.17
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.10285 DA-D
|
Tác giả:
TS. Đặng Hải Đăng (Chủ nhiệm đề tài) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp giảm thiểu tỷ lệ bỏ học của sinh viên hệ đào tạo từ xa trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội. Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN2023-02.23
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.10285 NG-A
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Quỳnh Anh (Chủ nhiệm đề tài) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thông tin di động 5G và lộ trình phát triển lên 6G
Năm XB:
2023 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
621.38456 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Trình bày kiến trúc hệ thống 5G; kiến trúc 5G RAN; kiến trúc kết nối kép đa công nghệ vô tuyến MR DC cho 4G LTE và 5G; các kịch bản chuyển 4G LTE...
|
Bản giấy
|
|
a study on contronyms in english and vietnamese
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Ngân; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự hài lòng với cuộc sống của trẻ em từ 8-12 tuổi : Luận án tiến sĩ ngành tâm lý học. Chuyên ngành: Tâm lý học. Mã số: 62310401 /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
155.424 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Thị Hoàng Giang; NHDKH: PGS.TS Trương Thị Khánh Hà; PGS.TS Trịnh Thị Linh |
Nghiên cứu lý luận và thực trạng sự hài lòng với cuộc sống của trẻ em. Đưa ra một số kiến nghị với gia đình, nhà trường và xã hội giúp trẻ hài lòng...
|
Bản điện tử
|