| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp phát triển sản phẩm du lịch Mice của công ty du lịch Hòa Bình thuộc Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Phương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế trong cách mạng giải phóng dân tộc
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
335.4346 LE-Y
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Yên |
Nghiên cứu nội dung những quan điểm cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh và đoàn kết quốc tế trong cách mạng giải phóng dân tộc. Giá trị thực tiễn của...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề của chủ nghĩa Mác - Leenin và tư tương Hồ Chí Minh : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2003 | NXB: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
Số gọi:
335.43 MOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về dạy và học môn Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh trong trường đại học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4 MOT
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Duy Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về chính sách giáo dục ở vùng cao miền núi phía Bắc Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
379.5971
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thanh (Chủ biên) |
Đặc điểm vùng cao miền núi phía Bắc Việt Nam. Chính sách xây dựng cơ sở vất chất trong giáo dục, chương trình giảng dạy và sách giáo khoa. Chính...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Len Unsworth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Len Unsworth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
Mỹ học - khoa học về các quan hệ thẩm mỹ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
111.85 DO-H
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Huy |
Kiến thức cơ bản về mĩ học Mác-Lênin: mỹ học là một khoa học triết học, các quan hệ thẩm mỹ của con người với hiện thực, các khách thể thẩm mỹ, chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Uông Chính Chương |
Nghiên cứu về sự ra đời và phát triển của mỹ học kiến trúc. Trình bày về ý nghĩa, đặc tính, nguyên tắc, hình thái và cơ chế của mỹ học kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật với mọi người : Phương pháp vẽ phối cảnh kiến trúc thực dụng /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
709.597 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|