| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngân hàng câu hỏi thi kiểm tra môn tư tưởng Hồ chí Minh : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi kiểm tra cho các trường đại học cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 PH-A
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Ngọc Anh |
Nội dung cuốn sách gồm 2 phần bao gồm phần 1 là hệ thống câu hỏi trắc nghiệm với 600 câu hỏi và phương án trả lời được cụ thể...
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng câu hỏi thi, kiểm tra môn tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi, kiểm tra cho các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Anh (chủ biên); Vũ Quang Hiển; Lê Văn Thịnh |
Cuốn sách này bao gồm hệ thống câu hỏi trắc nghiệm với 600 câu hỏi và phương án trả lời cụ thể; hệ thống câu hỏi tự luận với 90 câu hỏi.
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng câu hỏi thi, kiểm tra môn Tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi, kiểm tra cho các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 PH-A
|
Tác giả:
PGS. TS Phạm Ngọc Anh |
Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm với 600 câu hỏi trắc nghiệm, 98 câu hỏi tự luận và phương án trả lời cụ thể hoá đa dạng, chọn phương án trả lời đúng,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chất điều hòa sinh trưởng đến quá trình nhan nhanh giống mía Roc26 và Bh1 bằng Invitro
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nguyệt, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các nhóm vi khuẩn cố định nitơ xung quanh vùng rễ của cây mía
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các ứng dụng và đánh giá chất lượng bộ tiền mã hóa sử dụng trong công nghệ MIMO của mạng 5G
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Anh Tuấn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thúy Anh |
Luận văn tập trung tìm hiểu về hệ thống viễn thông, xu hướng mạng 5G, và đặc biệt nghiên cứu các ứng dụng và đánh giá chất lượng bộ tiền mã hóa...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các yéu tố công nghệ ảnh hưởng đến quá trình sản xuất Surimi và các sản phẩm mô phỏng từ Surimi cá mè
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hiền, GVHD: Đỗ Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chủng vi khuẩn có khả năng tạo chất hoạt động bề mặt sinh học cao nhằm ứng dụng xử lý đất nhiếm CADIMI
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang; GVHD: TS. Kiều Thị Quỳnh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ chuỗi khối (Blockchain) để xây dựng phần mềm quản lý minh chứng các hoạt động khoa học của Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số: MHN2020-02.04 : Báo cáo Tổng kết Đề tài nghiên cứu Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ Gamification trong giáo dục, ứng dụng trong công việc dạy và học lập trình hướng đối tượng
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men và thu hồi một số hoạt chất sinh học của chủng nấm Cordyceps militaris FNA5
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD TS. Phí Quyết Tiến; TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy hai loài nấm có tác dụng kháng ung thư: Nhộng trùng thảo- Cordyceps militaris ( L. ẽ Fr.) Link và Vân Chị - Coriolus versicolor ( L. ex Fr.)Quộl
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Quỳnh, GVHD: Nguyễn Lân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|