| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Lư |
Tài liệu cung cấp thông tin về 10 bí quyết thành công cho chúng ta thấy trí tuệ thông minh, tài năng kinh doanh... của người Do Thái
|
Bản giấy
|
||
Translation: Theory and practice : Dịch thuật: Lí luận và thực tiễn;A textbook for senior students of English /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Rapd để nghiên cứu tính đa dạng của một số giống hồi ( Illicium verum ) trồng ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Huy, GVHD: TS Nguyexn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Hoàng Đức Thân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
100 thủ thuật cao cấp với công cụ tìm kiếm Google
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Web; Web cao cấp; Hình ảnh; Tin tức và các nhóm; Các chương trình mở rộng; Gmail; Quảng cáo; Kiểm soát Web,..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Văn Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật robot
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về các thông số của mạch điện, về tin tức, tín hiệu điện, hệ thống điện tử điển hình, kĩ thuật tương tự, kĩ thuật...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Văn Khoa |
Cuốn sách bao gồm 101 thủ thuật nằm trong 8 chương. Nó sẽ bao quát tất cả các thủ thuật từ việc cá nhân hóa các thành phần Windows như màn hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật ngữ pháp lý Tập 1, (A -K) : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
340.03 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Bao gồm các khái niệm, định nghĩa nội dung của từng thuật ngữ thuộc các lĩnh vực hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh tế, lao động, hành...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|