| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc dữ liệu và giải thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giải thuật; Cấu trúc mảng; Danh sách;Ngăn xếp và hàng đợi..
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế bộ tem:"Nghệ thuật xiếc Việt Nam". Tác phẩm "Về phép"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Hương Trà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Phan Chí Tâm - Nguyễn Tấn Hoàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thủ thuật internet
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật quản lý - Marketing - Bán hàng hiện đại
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Dương, Anh Tuấn |
Nghệ thuật Quản lý - Marketing - Bán hàng hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Lê Dần, GS. TSKH. Đặng Quốc Phú |
Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu quy luật về chuyển hoá năng lượng; Truyền nhiệt nghiên cứu các quy luật về truyền nhiệt năng lượng trong một vật...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Song Châu |
Trình bày những lý thuyết cơ bản nhất về đồ thị pha hệ hoà tan muối nước từ bậc hai đến bậc năm kèm theo các tính toán thực tế giúp làm rõ nội dung...
|
Bản giấy
|
||
Nấm ăn : Cơ sở khoa học và công nghệ nuôi trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
635.8 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đống và các tác giả khác |
Giới thiệu một số khái niệm chung về các loại nấm ăn, nấm dược liệu và quy trình kỹ thuật sản xuất các loại nấm: Nấm rơm, mộc nhĩ, sò, mỡ, hương,...
|
Bản điện tử
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Cuộc đấu trí ở tầm cao của trí tuệ Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
324.25970753 TR-N
|
Tác giả:
Giáo sư Trần Nhâm |
Luận giải và phân tích tư duy, trí tuệ của Đảng cộng sản Việt Nam trong khoa học và nghệ thuật chỉ đạo cuộc chiến tranh cách mạng của nhân dân Việt...
|
Bản giấy
|