Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 858 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền
Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn tiêu biểu: C.Côlômbô, V.Gama, F.Magienlăng, W.Beebe,...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thắng Vu,Trần Hùng, Nguyễn Luận
Giới thiệu những công trình kiến trúc kinh điển như: tuợng đài, nhà thờ, sân vận động, công trình nhà ở, cung điện... của 10 thành phố nổi tiếng...
Bản giấy
Tác giả:
Đào Trọng Quang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Bá Dương; Nguyễn Cúc; Đức Uy
.
Bản giấy
Nicknames and pet names based on metaphor
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-T
Tác giả:
Pham Hong Tham, GVHD: Phan Van Que
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Niềm tin và xây dựng niềm tin khoa học : Sách tham khảo /
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 174 TR-B
Tác giả:
Trịnh Đình Bẩy
Niềm tin với tư cách một vấn đề triết học; Các loại niềm tin và vai trò của niềm tin đối với đời sống xã hội; Xây dựng và củng cố niềm tin trong xã...
Bản giấy
Các điều ước quốc tế của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhiều quốc gia trên thế giới trên nhiều lĩnh vực: hợp tác kinh tế, thương mại,...
Bản giấy
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TO-T
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nonce compound words in some English literary works
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-T
Tác giả:
Dong Thi Thu Thuy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Pierre Larousse
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Những nhà khoa học về trái đất và thiên văn nổi tiếng thế giới
Tác giả: Vũ Bội Tuyền
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn...
Những thành phố nổi tiếng thế giới /. 1, Roma, Istanbul, Bắc Kinh, Paris, Venezia, Praha, Amsterdam, Washington, singapore, Kuala Lumpur. /
Tác giả: Nguyễn Thắng Vu,Trần Hùng, Nguyễn Luận
Năm XB: 2006 | NXB: Kim Đồng
Tóm tắt: Giới thiệu những công trình kiến trúc kinh điển như: tuợng đài, nhà thờ, sân vận động, công trình...
Những thiên tài khoa học
Tác giả: Đào Trọng Quang
Năm XB: 2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Những vấn đề cơ bản của khoa học tổ chức : Sách tham khảo /
Tác giả: Nguyễn Bá Dương; Nguyễn Cúc; Đức Uy
Năm XB: 2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Tóm tắt: .
Nicknames and pet names based on metaphor
Tác giả: Pham Hong Tham, GVHD: Phan Van Que
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Niềm tin và xây dựng niềm tin khoa học : Sách tham khảo /
Tác giả: Trịnh Đình Bẩy
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Niềm tin với tư cách một vấn đề triết học; Các loại niềm tin và vai trò của niềm tin đối với đời...
Niên giám các điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1990 - 1991
Năm XB: 1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Các điều ước quốc tế của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhiều quốc gia trên thế giới...
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Tác giả: Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nonce compound words in some English literary works
Tác giả: Dong Thi Thu Thuy
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Tác giả: Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nouveau petit Larousse
Tác giả: Pierre Larousse
Năm XB: 1971 | NXB: Larousse
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Tác giả: Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×