Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 849 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Cultural window in gastronomic art in VietNam and Britain and America
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-T
Tác giả:
Trần Thị Thu Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu, PhD.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some linguistic features of trademarks
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-L
Tác giả:
Hoàng Thị Ngọc Lan, GVHD: Nguyễn Thế Hoa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Study diferent stress patterns at the word level
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-H
Tác giả:
Hoàng Văn Hoan, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HA-T
Tác giả:
Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Khoa học môi trường
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 333.72 KHO
Tác giả:
Lê Văn Khoa
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh thái học và môi trường, tác động của con người tới...
Bản giấy
Bí ẩn về thế giới thực vật
Năm XB: 2004 | NXB: Hà Nội
Số gọi: 580 TR-N
Tác giả:
Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bộ Khoa học và công nghệ.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Syntatic function of adjectives a contrastive analysis between English and Vietnamese adjectives
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hiền, GVHD: Trần Đức Vượng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on communication in personal direct marketing
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Ly Lan MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some dificulties and suggestions in translating securities market news
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-T
Tác giả:
Phạm Tú Tài, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cultural window in gastronomic art in VietNam and Britain and America
Tác giả: Trần Thị Thu Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu, PhD.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some linguistic features of trademarks
Tác giả: Hoàng Thị Ngọc Lan, GVHD: Nguyễn Thế Hoa
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Study diferent stress patterns at the word level
Tác giả: Hoàng Văn Hoan, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Tác giả: Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The use of personal pronouns in written English by the second-year students of English at HOU: problems and solutions
Tác giả: Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Khoa học môi trường
Tác giả: Lê Văn Khoa
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh...
Bí ẩn về thế giới thực vật
Tác giả: Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Hà Nội
Syntatic function of adjectives a contrastive analysis between English and Vietnamese adjectives
Tác giả: Nguyễn Thị Thúy Hiền, GVHD: Trần Đức Vượng
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A study on communication in personal direct marketing
Tác giả: Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Ly Lan MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some dificulties and suggestions in translating securities market news
Tác giả: Phạm Tú Tài, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×