| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình pháp luật về thị trường chứng khoán
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
346.59706660711 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thị Thu Thuỷ (Chủ biên) |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về chứng khoán, thị trường chứng khoán và pháp luật về thị trường chứng khoán. Trình bày pháp luật về nhà đầu tư...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
351.597071 DO-U
|
Tác giả:
TS. Đoàn Thị Tố Uyên, TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa. |
Khái quát môn học kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật. Hướng dẫn kĩ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản áp dụng pháp luật, văn bản...
|
Bản giấy
|
|
Phân định biển theo pháp luật quốc tế và thực tiễn giữa Việt Nam và Trung Quốc : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Luật Quốc tế. Mã số: 60380108 /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341.4 NG-H
|
Tác giả:
Ngôn Chu Hoàng; NHDKH: TS. Nguyễn Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Thị Giang Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tạo động lực cho người lao động tại Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-S
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Sinh; GVHD: PGS.TS. Vũ Kim Dũng |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa những vần đề lý luận liên quan đến việc tạo động lực cho người lao...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên tại một số trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Linh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Cảnh Hoan |
Cấu trúc ba phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đội ngũ giáo viên ở một số trường mầm non công...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp chuyên nghiệp để bán hàng thành công
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.86 MA-K
|
Tác giả:
Mạc Hạo Kiệt; Thu Trần (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học cơ sở
Năm XB:
2017 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.0711 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Cương (Chủ biên) |
Những kiến thức cơ bản về thông tin và xử lý thông tin. Giới thiệu các kỹ năng về hệ điều hành Windows, hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, bảng...
|
Bản giấy
|
|
Lý luận và phương pháp thể dục thể thao
Năm XB:
2017 | NXB: Thể dục Thể thao
Từ khóa:
Số gọi:
796.01 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Toán |
Lí luận và phương pháp thể dục thể thao nói chung cũng như theo các khuynh hướng thể dục thể thao, lứa tuổi và giới tính
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Paul Nylander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình miễn dịch học và công nghệ sản xuất vắc-xin
Năm XB:
2017 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
615.3720711 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Tâm (ch.b.), Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm... |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cơ sở miễn dịch học đối với phát triển vắc-xin; các kỹ thuật chẩn đoán, xét nghiệm miễn dịch học; vắc-xin sử...
|
Bản giấy
|