| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bước đầu nghiên cứu về chữ Phúc và quan niệm Ngũ Phúc trong tiếng Hán (so sánh với chữ Phúc trogn tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 ĐM-K
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Khuê, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Cumming ; Người dịch: Đỗ Hữu Thành ; Hiệu đính: Hoàng Anh Dũng |
Luyện tập các kỹ năng cơ bản của ngôn ngữ tiếng Anh: diễn đạt(nói), dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu tìm hiểu về ngữ thịnh hành trogn trường đại học trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PB-N
|
Tác giả:
Phùng Bích Ngọc, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng VIeetj và tiếng Hán
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh (Liên hệ với tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan |
Tập hợp có lựa chọn các cơ sở lý luận liên quan đến đề tài nghiên cứu ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh;...
|
Bản giấy
|
|
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Năm XB:
2012 | NXB: Norton & Company
Số gọi:
808.042 GR-G
|
Tác giả:
Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phép thế trong tiếng Anh : Trong sự liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.2 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Trình bày một số vấn đề về văn bản, tính liên kết, phép thế. Các đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa và liên kết của phương tiện thay thế danh ngữ, động...
|
Bản giấy
|
|
Renegades write the rules : How the Digital Royalty use social media to innovate /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
659.202854678 MA-J
|
Tác giả:
Amy Jo Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
LS. TS Phan Trung Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Đương |
Gồm một số những nhận định về khả năng dự báo của Chủ tịch Hồ Chí Minh về số phận nước Việt Nam; những dự kiến của Người trước mọi tình huống,..
|
Bản giấy
|
||
Các giải pháp gia tăng lợi nhuận tại Công ty cổ phần Nhựa Tiến Đạt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Minh Hoàn; GVHD Th.S Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|