| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on morphological and semantic features of tourism terms in English
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Đức; Dr Mai Thi Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on obstacles of learning interpretation and translation encountered by English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vu Thi Thuy Ngan: GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a study on obstacles of learning interpretation and translation encountered by english majors at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy Ngân; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on personal pronouns in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Thi Tra My, GVHD: Nguyen Dan Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on practice stage in teaching conditional sentences to 9th form students in secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thi To Uyen, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on problems 4th-year English major students at Hanoi Open University encounter in translating English newspaper headlines into Vietnamese
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thi Hương; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on requesting via indirectness in american english and vietnamese from a cross- cultural perspective : Nghiên cứu từ phối cảnh giao văn hóa về hành vi thỉnh cầu thông qua cách diễn đạt gián tiếp trong tiếng anh - mĩ và tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-T
|
Tác giả:
Lai Minh Thu, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Minh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Ngoc Thuy; GVHD: |
The thesis focuses on “A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in...
|
Bản điện tử
|
|
A study on semantic features in English and Vietnamese comparative idioms
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Quang Huy; GVHD: Nguyễn Minh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a study on semantic features in english and vietnamese comparative idioms
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Quang Huy; GVHD: Nguyễn Minh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|