| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bước đầu làm quen với Logic toán
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Trinh |
Giới thiệu sơ lược về toán lôgic và đại số mệnh đề. Một số dạng bài tập toán lôgic cơ bản và hướng dẫn cách giải
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Trí |
Cuốn sách trình bày chọn lọc,dễ hiểu và nhất nhất để trở thành lập trình viên Visual Basic chuyên nghiệp ở mọi trình độ.Xây dựng các thủ tục và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Tư, Nguyễn Văn Hai, Tô Thị Mỹ Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
54 trọng điểm giúp bạn làm bài thi môn tiếng Anh : Tuyển tập 3000 câu trắc nghiệm ôn thi /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Vân Đông & Nguyễn, Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C tự học tiếng Anh / : Soạn theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược sản xuất.
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật hóa chất.,
Từ khóa:
Số gọi:
658 HI-T
|
Tác giả:
Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch. |
So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm giành đơn đặt hàng và ưu điểm đủ điều kiện
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 1999 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1999 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|