| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Sinh Huy |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 136 bài multiple choice: 46 bài cấp độ A, 46 bài cấp độ B, 46 bài cấp độ C.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Thiện, Nguyễn Quang Huy, |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn sử dụng excel 2000
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
Tự học nghề chế bản điện tử : Adobe PageMaker 6.5 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 VO-N
|
Tác giả:
Võ Hiếu Nghĩa |
Lý thuyết và thực tập cơ bản chương trình Page Maker 6.5 để chế bản một quyển sách "Phần tham khảo Page Maker 6.5" giúp bạn thực hành từ khâu đầu...
|
Bản giấy
|
|
Anton Sekhov Tuyển tập tác phẩm. T.2, Truyện ngắn
Năm XB:
1999 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
891.73 SEK
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Anh thực hành : Practical English grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 BE-D
|
Tác giả:
Digby Beaumont; Hoàng văn Lộc dịch |
Nội dung quyển sách giúp người đọc nắm chính xác cấu trúc của từng câu nói để khi vận dụng sẽ không gặp bỡ ngỡ, khó khăn cho việc ráp nối câu văn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.PTS. Nguyễn Trí Dĩnh |
Lịch sử kinh tế quốc dân nước ngoài,lịch sử kinh tế quốc dân Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt - Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD:GS.PTS. Nguyễn Như Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|