| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Foundations of Security: What Every Programmer Needs to Know /
Năm XB:
2007 | NXB: Apress,
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DA-N
|
Tác giả:
Neil Daswani, Christoph Kern, and Anita Kesavan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Foundations of Security: What Every Programmer Needs to Know /
Năm XB:
2007 | NXB: Apress,
Số gọi:
005.8 DA-N
|
Tác giả:
Neil Daswani |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of computer organization and architecture
Năm XB:
2005 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 AB-M
|
Tác giả:
Mostafa Abd-El-Barr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
E Balagurusamy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of computers
Năm XB:
2009 | NXB: Tata McGraw Hill Publishing Company Limited,
Từ khóa:
Số gọi:
004 BA-E
|
Tác giả:
E Balagurusamy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ze-Nian Li |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp ứng dụng CNTT (CRM-Quản trị quan hệ khách hàng, PRM_ Quản trị quan hệ đối tác) nhằm thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sạn MELIA Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Linh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Đỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Ất |
Giới thiệu hệ thống các khái niệm của lập trình hướng đối tượng được cài đặt trong C++ như lớp, đối tượng (object), sự thừa kế (inheritance), tính...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Khanh Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|