| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thành An; Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Word 2000 thực hành & ứng dụng : Từ căn bản đến nâng cao /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài |
Hướng dẫn sử dụng Microsoft Word 2000, cách sử dụng các thanh công cụ, cài đặt và chạy Word
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng máy vi tính : MS Dos 6.22 - Windows 95 - Bked 6.4...
Năm XB:
1998 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 CAM
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm, Ngô Trung Việt, Hồng Hồng, Nguyễn Quang Hòa. |
Sách trình bày cách tổ chức các dữ liệu , tổ chức các chương trình Foxpro for windows, trong C++ , Pascal ... Ngoài ra còn có các hệ điều hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Phan Hữu Phức |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
AutoCad R14 Tập 2 : Những kỹ năng nâng cao : Những kỹ năng nâng cao /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Kiến Quốc. |
Tạo bản vẽ trong R14. Tìm hiểu môi trường đồ họa cách lựa chọn để khởi tạo bản vẽ. Sử dụng văn bản đa dòng trong một bản vẽ. Tạo sản phẩm cuối...
|
Bản giấy
|
|
AutoCad R14 : Tập 1, Những kỹ năng cơ bản
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Kiến Quốc. |
Tạo bản vẽ trong R14. Tìm hiểu môi trường đồ họa cách lựa chọn để khởi tạo bản vẽ. Sử dụng văn bản đa dòng trong một bản vẽ. Tạo sản phẩm cuối...
|
Bản giấy
|
|
Máy vi tính: Sự cố, chẩn đoán và cách giải quyết : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thế giới bên trong máy vi tính . Tập 1 : : Pentium, Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thanh. |
Gồm cấu trúc máy tính đại cương, cấu trúc 80x86, cấu trúc phần mềm ở chế đỗ thực của 80286, lập trình CPU 80286, các loại CPU của họ intel, vi mạch...
|
Bản giấy
|
|
Thế giới bên trong máy vi tính . Tập 2 : : Tủ sách tin học văn phòng dich vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành. |
Gồm cấu trúc máy tính đại cương, cấu trúc 80x86, cấu trúc phần mềm ở chế đỗ thực của 80286, lập trình CPU 80286, các loại CPU của họ intel, vi mạch...
|
Bản giấy
|
|
Làm kế toán bằng máy vi tính : Áp dụng theo hệ thống kế toán mới, từ ngày 01/01/1996 có kèm theo đĩa mềm /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.453 NG-T
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Trứ |
Gồm bảng quản trị dữ liệu TBASE cách lưu trữ và tìm kiếm toàn bộ dữ liệu kế toán vào máy vi tính, làm kế toán bằng máy vi tính, cách nhập dữ liệu...
|
Bản giấy
|