| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Vi tính thật là đơn giản : 999 thủ thuật, mẹo hay trong sử dụng máy vi tính /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 NG-H
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thanh Hải, Đinh Văn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuân |
Hướng dẫn thao tác các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính. Các tổ hợp phím tắt và sử dụng bàn phím linh hoạt. Các thao...
|
Bản giấy
|
|
Virus máy tính & thủ thuật phòng chống
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.84 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Sơn, Đoàn Ngọc Đăng Linh |
Giới thiệu cách phòng chống Virus cho máy tính
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Chí Thành |
Những kiến thức đại cương về tin học và cách sử dụng máy tính. Phương pháp lập chương trình bằng ngôn ngữ pascal
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc máy vi tình
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình bảo trì và quản lí phòng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.028 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thanh Liêm. |
Giới thiệu nhiệm vụ, cấu tạo và đặc điểm các khối cầu tạo thành máy tính, quy trình lắp ráp, sửa chữa máy tính và thiết kế phòng mạng cục bộ; cách...
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc máy vi tính và vi xử lí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 LE-S
|
Tác giả:
Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm. |
Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi xử lý, vi mạch điều khiển, bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ts. Phan Hữu Phúc |
Trình bày một số vấn đề cơ sở để xây dựng các phần mềm đồ hoạ trong thiết kế kỹ thuật có sự trợ giúp của máy tính; Các phép biến đổi hai chiều, ba...
|
Bản giấy
|