| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nhân nhanh giống địa lan hồng hoàng Sapa ( Cymbidium Iridioides ) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thịnh, GVHD: GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh lý học Người và Động vật
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
571.1 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Hữu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lộc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
572.071 VOL
|
Tác giả:
Võ Thị Thương Lan |
Trình bày cấu trúc và chức năng của phân tử acid nucleic, tái bản và sửa chữa ADN, phiên mã và kiểm soát phiên mã, dịch mã tổng hợp protein, kĩ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sinh học tế bào : (Dùng cho sinh viên Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Sinh học, Công nghệ sinh học, Nông - Lâm - Ngư nghiệp và Giáo viên Sinh học phổ thông)
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
571.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Như Hiền |
Đối tượng, nhiệm vụ của sinh học tế bào. Tổ chức phân tử của tế bào. Cấu trúc và chức năng của tế bào. Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở tế bào....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: Nguyễn Bá, Nguyễn Mộng Hùng, Trịnh Hữu Hằng, Hoàng Đức Cự, Phạm Văn Lập, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên. |
Quyển sách bao gồm 3 phần: sinh học tế bào và hóa sinh học; sinh lý học - chức năng của cơ quan; di truyền học và tiến hóa
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nhân giống hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực tập
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh học phân tử : Khái niệm - Phương pháp - Ứng dụng /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Huỳnh Thùy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tế bào
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Tế bào và các quá trình sinh học. Điều kiện kĩ thuật nuôi cấy tế bào. Công nghệ nuôi cấy mô tạo ra cây hoàn chỉnh. Công nghệ nuôi cấy tế bào trần....
|
Bản giấy
|
|
Di truyền và công nghệ tế bào Soma
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Các vấn đề về tổ chức thể nhiễm sắc và bộ gen của tế bào soma; hoạt động của gen và điều chỉnh hoạt động của gen; tập tính của thể nhiễm sắc qua...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|