| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ đồng âm từ viết tắt và cách phân từ trong Tiếng Anh : Homonyms Abbreviations and word divisions in English /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.1 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh; Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự động điều khiển các quá trình công nghệ
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 TR-T
|
Tác giả:
Trần Doãn Tiến. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động điều khiển các quá trình công nghệ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động hóa hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
||
Tự động hoá và điều khiển thiết bị điện
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thịnh(chủ biên); Hà Xuân Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự động hoá với Simatic S7 - 300
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà |
Lí thuyết cơ bản về tự động hoá. Sử dụng ngôn ngữ lập trình STL trong tự động hoá. Kĩ thuật lập trình. Hướng dẫn sử dụng phần mềm STED 7 Module PID...
|
Bản giấy
|
|
Tự động hoá với Simatic S7 - 300
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà |
Lí thuyết cơ bản về tự động hoá. Sử dụng ngôn ngữ lập trình STL trong tự động hoá. Kĩ thuật lập trình. Hướng dẫn sử dụng phần mềm STED 7 Module PID...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng IoT trong nông nghiệp: Hệ thống tự động chăm sóc cây trồng tưới tiêu thông minh, giám sát điều kiện môi trường cây trồng từ xa và điều khiển thông qua smart phone
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phi; GVHD: ThS. Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|