| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Soạn thảo văn bản trong microsoft office word 2003
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 TR-L
|
Tác giả:
Trần Hải Long, Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo đơn xin việc, trình bày và trang trí văn bản ấn tượng trình lên cấp trên
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-N
|
Tác giả:
KS. Dương Minh Hoàng Nhân, Đức Hùng |
Sách gồm 30 bài, hướng dẫn các kỹ năng và thủ thuật trình bày và xử lý văn bản thật nhanh chóng và dễ dàng như khởi động Word 2007, tạo tài liệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Việt Văn Book |
Nhập văn bản và di chuyển; cột và bảng; quản lý tài liệu; save và in tài liệu; định dạng trang; chèn ảnh và vẽ các dạng; sử dụng word cho email;...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học Word 2003 căn bản : Tự học bằng hình /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mã nguồn mở Tập 2, Word trong Linux
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Bằng (Chủ biên), Phương Lan (Hiệu đính 1), Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính 2). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Vĩnh Hưng, Phạm Thuỳ Dương |
Tài liệu cung cấp các thông tin tự học word 2003
|
Bản giấy
|
||
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phòng với Word
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thành Tây |
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phong với Word
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học cơ sở : Windows XP, Word 2003, Excel 2003, Powerpoint 2003
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.75 BU-T
|
Tác giả:
Bùi, Thế Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lỗi về cách dùng từ : Những lỗi thông thường trong tiếng Anh đối với người Việt Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tùng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
More than word Book 1 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Khảo sát các đề tài như quan hệ về nghĩa, các kết hợp từ và văn phong. Trình bày loạt từ trọng tâm theo từng chủ đề thông dụng như trang phục, sức...
|
Bản giấy
|