| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Tổng quan về Microsoft office 2000. Cách sử dụng các cửa sổ, thanh công cụ, in ấn, quản lí tài liệu của Microsoft word và cách tạo danh sách mỏng,...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Windows 2000 professional
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.437 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình căn bản về mạng : Điều hành quản trị /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến - Đặng Xuân Hường - Nguyễn Văn Hoài |
Nội dung cuốn sách gồm: căn bản về mạng, mô hình OSI, cáp mạng - vật truyền tải, topoo mạng, truyền dũ liệu, các bộ giao thức, kiến trúc mạng, khả...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Thế Thận |
Trong cuốn sách này tác giả giới thiệu những khái niệm cơ bản nhất về GIS,về xây dựng cơ sở dữ liệu cho GIS,các ứng dụng của GIS,cuốn sách cũng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Thiện, Nguyễn Quang Huy, |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn sử dụng excel 2000
|
Bản giấy
|
||
Tự học nghề chế bản điện tử : Adobe PageMaker 6.5 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 VO-N
|
Tác giả:
Võ Hiếu Nghĩa |
Lý thuyết và thực tập cơ bản chương trình Page Maker 6.5 để chế bản một quyển sách "Phần tham khảo Page Maker 6.5" giúp bạn thực hành từ khâu đầu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Ngọc Huyền |
Các đặc điểm mới trong Word 2000. Tham khảo nhanh các phím tắt. Xử lý văn bản với các tính năng mới. Các phương pháp lập trình và thiết kế trang Web.
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Visual J++ : Hướng dẫn lập trình theo cáhc nhanh nhất với J++ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
Người dịch: Đặng Trung Toàn |
Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java và chương trình máy tính Microsoft visual J++; Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft visual J++ và những chỉ dẫn cơ...
|
Bản giấy
|
|
Sơ lược về máy tính - Luyện thi chứng chỉ A Tin học : Tin học cho mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
140 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ứng Vận |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin học ứng dụng trong hóa học
|
Bản giấy
|