| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Select readings = : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng anh /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 LEE
|
Tác giả:
Linda Lee; Erik Gundersen; Hồng Đức giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVQL
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam và tiêu chuẩn VTOS nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thoa |
Cuốn sách trình bày những điều cơ bản về giới từ, các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng cố và tự kiểm tra lại kiến thức của mình
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
English skills with readings / John Langan
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808 JO-L
|
Tác giả:
Langan, John |
Grounded in John Langan’s Four Bases – unity, coherence, sentence skills, and support – English Skills with Readings employs a unique personalized...
|
Bản giấy
|
|
Tự học các kỹ năng cơ bản Microsoft Office Access 2010 cho người mới sử dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
005.5 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Công Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ điều hành Tour (VTSO) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam, cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức danh và danh mục công việc...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia chai năng suất 10 triệu lit/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Loan. GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thoa |
Gồm 10 bài học tiếng Anh, đề cập đến các chủ điểm ngữ pháp quan trọng và cách sử dụng các loại động từ, các thì của động từ, động từ khuyết thiếu,...
|
Bản giấy
|
||
10 kỹ năng tạo nên sự thành công của người hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
910.071 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thanh Thủy |
Cuốn sách này giới thiệu về giao tiếp ứng xử, xử lý các mối quan hệ, duy trì trạnh thái hưng phán của du khách, tiếp đón và phục vụ khách đặc biệt,...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng = : Neogotiation : /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KYN
|
Tác giả:
Fist new |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|