| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt (quyển 1)
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.995922 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban sưu tầm, biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt (quyển 2)
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.995922 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban sưu tầm, biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển giao điều khiển công suất trong mạng thông tin di động WCDMA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thắng; GVHD: TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chuyển giao OTP bằng ma trận mật khẩu ngẫu nhiên ứng dụng để xác thực đối tác giao dịch trong quản lý dạy và học trực tuyến
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-M
|
Tác giả:
Lê Quang Mạnh; NHDKH GS.TS. Thái Thanh Sơn |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Tìm hiểu một số phương pháp xác thực.
- Tìm hiểu một số biện pháp chuyển giao mật khẩu OTP trong thực tế.
- Nghiên cứu về xác...
|
Bản điện tử
|
|
Chuyển mạch mềm và giải pháp nâng cấp mạng thông tin hữu tuyến của Bộ Công An
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Công Hiển, GVHD: PGS.TS Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Cổ phiếu thường, lợi nhuận phi thường
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
332.6322 FI-P
|
Tác giả:
Philip A. Fisher ; Dịch: Tùng Linh, Ngọc Hà |
Hướng dẫn cách chọn cổ phiếu tăng trưởng, thời điểm nên mua và nên bán, một số điều cần tránh, các thành tố của một khoản đầu tư an toàn...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ vi điện tử và vi hệ thống
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Nam Trung |
Công nghệ vi hệ thống bắt nguồn từ công nghệ vi điện tử;vật lý ứng dụng, điện tử, vi điện tử và kỹ thuật đo
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở di truyền học phân tử và tế bào
Năm XB:
2023 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
572.8 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Đoàn Long (ch.b.), Đỗ Lê Thăng |
Trình bày về liên kết hoá học của các đại phân từ sinh học; cấu trúc, đặc tính, chức năng của các đại phân tử sinh học - ADN, ARN và protein; sao...
|
Bản giấy
|