| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 46.217
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thùy Linh, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Plullulan từ nấm Men aureobasidium pullulans
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Huyền, GVHD: ThS. Nguyễn Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ chế và bảo quản khoai tây cắt ( Cut- fresh)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-C
|
Tác giả:
Mai Thị Cúc, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự biểu hiện MIRACULIN tái tổ hợp ở một số dòng rẽ tơ thuốc lá chuyển gen
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Hảo; TS Phạm Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột sắn thành Maltodextrin bằng Termamyl 120L
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hà, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột thành Glucose nhờ enzyme Termamyl và Glucoamylase
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thị Linh. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng bèo tây (Eichhornia Crassipes) trong công nghệ xử lý nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Ngát,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng bùn thải sinh học từ nhà máy sản xuất bia làm nguyên liệu nuôi cấy Bacillus thuringiensis sinh độc tố diệt trừ sâu hại
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền, GVHD: Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng các tác nhân vi sinh vật trong đấu tranh sinh học để phòng trừ bệnh nấm hại rễ ( Phytophthora Spp.) ở cây trồng có múi.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Bùi Thị Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cây Ngổ dại ( Enydra fluctuans Lour) để làm giảm Nitơ và photpho từ môi trường nước
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Vi Ngọc, GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự đa dạng sinh học của vi khuẩn Bacillus thuringiensis phân lập từ các mẫu đất thu thập ở Sapa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hạnh, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự hài lòng của nhà sử dụng lao động đối với nguồn nhân lực có trình độ sau đại học của Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-U3 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
370 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|