| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ chế quốc tế, khu vực và quốc gia về thúc đẩy và bảo vệ quyền con người : Sách chuyên khảo
NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
341.48 TU-K
|
Tác giả:
PGS.TS Tường Duy Kiên; PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Hải (Đồng chủ biên) |
Khái quát chung cơ chế quốc tế về thúc đẩy và bảo vệ quyền con người, cơ chế của Liên Hợp Quốc, cơ chế khu vực và cơ chế quốc gia về thúc đẩy và...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế thu miễn, giảm, hỗ trợ và sử dụng học phí, kinh phí nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2010-2015
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
379.1 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Thanh Kế (Sưu tầm và tuyển chọn) |
Giới thiệu các chính sách của Đảng và Nhà nước về cơ chế quản lý tài chính mới, cơ chế thu, chi, miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và sử dụng học...
|
Bản giấy
|
|
Cố định β-Glucosidase từ Aspergillus Niger Pbc trên Alginat-Natri và nghiên cứu khả năng ứng dụng của chế phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CO-V
|
Tác giả:
Cồ Thị Thùy Vân. GVHD: Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh. Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang. |
Cơ học lý thuyết là khoa học nghiên cứu các quy luật về chuyển động cơ học của các vật thể trong không gian, theo thời gian
|
Bản giấy
|
||
Cơ học cơ sở: Động lực học. Tập hai /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.15136 PH-P
|
Tác giả:
Giáo sư tiến sĩ địa kỹ thuật Phan Trường Phiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Bảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ học Kỹ thuật. Tập 1, Tĩnh học và động học /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
531.1 DO-S
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GVC.ThS Trần Trọng Hỉ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tĩnh Trai Trần Lê Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|